消灭
chấm dứt; tiêu diệt; làm cho diệt vong; diệt vong; sự tiêu diệt (trong lý thuyết trường lượng tử)
chấm dứt; tiêu diệt; làm cho diệt vong; diệt vong; sự tiêu diệt (trong lý thuyết trường lượng tử)
消灭 thường mang nghĩa “chấm dứt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 消灭, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận…
›消火栓xiāo huǒ shuāntrụ nước cứu hoả
›消消停停xiāo xiāo tíng tíngmột cách ngắt quãng
›消灾xiāo zāitránh tai họa
›消泯xiāo mǐnloại bỏ; xóa sổ
›消灾避邪xiāo zāi bì xiétránh tai họa và tà ma
›消炎xiāo yángiảm sốt; hạ sốt; giảm viêm
›消沉xiāo chéntrầm cảm; tâm trạng tồi tệ; tinh thần sa sút
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.