Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
消灭消滅

xiāo miè

消灭 là gì?

消灭 [xiāo miè] có nghĩa là chấm dứt; tiêu diệt; làm cho diệt vong; diệt vong; sự tiêu diệt (trong lý thuyết trường lượng tử).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 消灭 trong tiếng Việt

  1. chấm dứt
  2. tiêu diệt
  3. làm cho diệt vong
  4. diệt vong
  5. sự tiêu diệt (trong lý thuyết trường lượng tử)

Cách đọc và ghi nhớ 消灭

消灭 được đọc là xiāo miè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chấm dứt; tiêu diệt; làm cho diệt vong; diệt vong; sự tiêu diệt (trong lý thuyết trường lượng tử)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan