小跑
chạy bước nhỏ; chạy bộ
chạy bước nhỏ; chạy bộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con đường nhỏ; ngõ; lối mòn; đường mòn
›小赤壁Xiǎo chì bìXích Bích Nhỏ, biệt danh của Bích Đàm 碧潭[Bi4 tan2], Tân Điếm, huyện Đài Bắc, Đài Loan
›小车xiǎo chēxe mô hình nhỏ; xe mini; xe ngựa nhỏ; xe cút kít; xe rùa; một loại múa dân gian
›小起重机xiǎo qǐ zhòng jīkích
›小卖部xiǎo mài bùquầy hàng; quầy đồ ăn nhanh; bộ phận bán lẻ bên trong một doanh nghiệp lớn hơn
›小军舰鸟xiǎo jūn jiàn niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển lớn (Fregata minor)
›小资产阶级xiǎo zī chǎn jiē jítiểu tư sản
›小辈xiǎo bèithế hệ trẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.