小女
con gái tôi (khiêm tốn)
con gái tôi (khiêm tốn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cô gái nhỏ nhắn và tinh tế; thê thiếp
›小妹xiǎo mèiem gái; cô gái; (Đài Loan) nhân viên nữ trẻ làm công việc cấp thấp tiếp xúc với công chúng (phụ tá, bồi bàn…
›小妹妹xiǎo mèi meiem gái nhỏ; bé gái; (thông tục) âm hộ
›小姑xiǎo gūem gái út của cha; em gái của chồng; em chồng
›小姑子xiǎo gū zi(thông tục) em gái của chồng; em chồng
›小太平鸟xiǎo tài píng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim cánh đỏ Nhật Bản (Bombycilla japonica)
›小太太xiǎo tài taivợ lẽ; tình nhân
›小妖xiǎo yāotiểu yêu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.