殉难
hy sinh vì chính nghĩa; nạn nhân của thảm hoạ
hy sinh vì chính nghĩa; nạn nhân của thảm hoạ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chết vì chính nghĩa
›殉节xùn jiéhy sinh tính mạng vì trung thành (với vua, chồng, v.v.)
›殉情xùn qíngchết cùng nhau vì tình; yêu đến mức hy sinh bản thân
›殉葬xùn zàng(đối với người hầu, v.v.) bị chôn sống cùng người quá cố; (đối với đồ dùng, v.v.) được chôn cùng với người…
›殉职xùn zhíchết trong khi làm nhiệm vụ
›殉死xùn sǐbị chôn sống như một sự hiến tế (cùng chồng hoặc cấp trên)
›殉教xùn jiàochết vì đạo
›殉国xùn guóchết vì nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.