Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
血书血書

xuè shū

血书 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 血书 trong tiếng Việt

thư viết bằng máu của chính mình, thể hiện quyết tâm, căm thù, di nguyện, v.v

Tra từ liên quan