血书血書 xuè shū 血书 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 血书 trong tiếng Việt thư viết bằng máu của chính mình, thể hiện quyết tâm, căm thù, di nguyện, v.v 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan