薛仁贵
Tiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường
Tiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
›薛宝钗Xuē Bǎo chāiTiết Bảo Thoa, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, vợ của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉
›薛福成Xuē Fú chéngTiết Phúc Thành (1838-1894), quan nhà Thanh và nhà lý luận chính trị tiến bộ
›萧万长Xiāo Wàn chángTiêu Vạn Trường (1939-), nhà ngoại giao và chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, thủ tướng 1997-2000, phó…
›薛定谔Xuē dìng èErwin Schrödinger (1887-1961), nhà vật lý người Áo
›萧邦Xiāo bāng(Đài Loan) Frédéric Chopin (1810-1849), nghệ sĩ dương cầm và nhà soạn nhạc người Ba Lan
›薛城Xuē chéngkhu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
›薛城区Xuē chéng qūkhu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.