血刃
đổ máu
đổ máu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bệnh máu khó đông
›血口xuè kǒumiệng đẫm máu (do ăn mồi vừa giết)
›血债要用血来还xuè zhài yào yòng xuè lái huánMón nợ máu phải trả bằng máu.; Máu phải trả bằng máu
›血债要用血来偿xuè zhài yào yòng xuè lái chángMón nợ máu phải trả bằng máu.; Máu kêu gọi máu
›血史xuè shǐlịch sử được viết bằng máu; giai đoạn đấu tranh và hy sinh oanh liệt
›血债血偿xuè zhài xuè chángmón nợ máu phải trả bằng máu; máu kêu gọi máu; cũng đọc là [xue4 zhai4 xie3 chang2]
›血债累累xuè zhài lěi lěinhững món nợ máu đòi hỏi sự trừng phạt
›血债xuè zhàimón nợ máu (sau khi giết người)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.