Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ lau Pallas (Emberiza pallasi)
không vâng lời
không tuân thủ và gây chậm trễ; cản trở và trì hoãn
không khuất phục trước sức mạnh
(điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm đấu gạo (một phần lương của ông…
nhóm dân tộc Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
người Duy Ngô Nhĩ
ngôn ngữ Duy Ngô Nhĩ
dân tộc Duy Ngô Nhĩ (Uyghur) Tân Cương
(triết học) chủ nghĩa duy vật
không vũ trang
chủ nghĩa duy vật, học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại
vi mô siêu nhỏ (công nghệ)
duy trì; giữ gìn; gắn kết
chiếu bằng cây sậy
chứng sa dạ dày
nguy hiểm
huyện Wei ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
đầy uy nghi; lẫm liệt
sợi ngang; đường vĩ độ; vĩ tuyến
vi hiến
huyện Ngụy ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
hiện tượng học
không rõ; không rõ ràng
thuyết hiện tượng
đèn cảnh báo nguy hiểm
vật liệu nguy hiểm
đường vĩ độ; song song
rất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ); cực nhỏ
cười; LT:個|个[ge4],絲|丝[si1]; mỉm cười