Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
苇鹀
wěi wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ lau Pallas (Emberiza pallasi)

Cụm từ
违忤
wéi wǔ

không vâng lời

Cụm từ
违误
wéi wù

không tuân thủ và gây chậm trễ; cản trở và trì hoãn

Cụm từ
威武不屈
wēi wǔ bù qū

không khuất phục trước sức mạnh

Cụm từ
为五斗米折腰
wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo

(điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm đấu gạo (một phần lương của ông…

Cụm từ
维吾尔
Wéi wú ěr

nhóm dân tộc Duy Ngô Nhĩ Tân Cương

Cụm từ
维吾尔人
Wéi wú ěr rén

người Duy Ngô Nhĩ

Cụm từ
维吾尔语
Wéi wú ěr yǔ

ngôn ngữ Duy Ngô Nhĩ

Cụm từ
维吾尔族
Wéi wú ěr zú

dân tộc Duy Ngô Nhĩ (Uyghur) Tân Cương

Cụm từ
唯物论
wéi wù lùn

(triết học) chủ nghĩa duy vật

Cụm từ
未武装
wèi wǔ zhuāng

không vũ trang

Cụm từ
唯物主义
wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật, học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại

Cụm từ
微细
wēi xì

vi mô siêu nhỏ (công nghệ)

Cụm từ
维系
wéi xì

duy trì; giữ gìn; gắn kết

Cụm từ
苇席
wěi xí

chiếu bằng cây sậy

Cụm từ
胃下垂
wèi xià chuí

chứng sa dạ dày

Cụm từ
危险
wēi xiǎn

nguy hiểm

Cụm từ
威县
Wēi xiàn

huyện Wei ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
威显
wēi xiǎn

đầy uy nghi; lẫm liệt

Cụm từ
纬线
wěi xiàn

sợi ngang; đường vĩ độ; vĩ tuyến

Cụm từ
违宪
wéi xiàn

vi hiến

Cụm từ
魏县
Wèi xiàn

huyện Ngụy ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
唯象
wéi xiàng

hiện tượng học

Cụm từ
未详
wèi xiáng

không rõ; không rõ ràng

Cụm từ
唯象理论
wéi xiàng lǐ lùn

thuyết hiện tượng

Cụm từ
危险警告灯
wēi xiǎn jǐng gào dēng

đèn cảnh báo nguy hiểm

Cụm từ
危险品
wēi xiǎn pǐn

vật liệu nguy hiểm

Cụm từ
纬线圈
wěi xiàn quān

đường vĩ độ; song song

Cụm từ
微小
wēi xiǎo

rất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ); cực nhỏ

Cụm từ
微笑
wēi xiào

cười; LT:個|个[ge4],絲|丝[si1]; mỉm cười

Cụm từ