五脏
năm tạng trong y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: tim 心[xin1], gan 肝[gan1], lá lách 脾[pi2], phổi 肺[fei4] và thận 腎|肾[shen4]
năm tạng trong y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: tim 心[xin1], gan 肝[gan1], lá lách 脾[pi2], phổi 肺[fei4] và thận 腎|肾[shen4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc)
›五胡十六国Wǔ hú Shí liù guóThập lục quốc của năm dân tộc không phải Hán (trị vì phần lớn Trung Quốc 304-439)
›五胡Wǔ húNăm dân tộc không phải Hán, cụ thể là: Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2], Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1], Tiết 羯[Jie2], Đê…
›五台Wǔ táithành phố và huyện Ngũ Đài, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›五股乡Wǔ gǔ xiāngthị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›五股Wǔ gǔthị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›五台县Wǔ tái xiànhuyện Ngũ Đài ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›五台山Wǔ tái Shānnúi Ngũ Đài ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1], một trong bốn ngọn núi thiêng và là đạo tràng của Văn Thù Sư Lợi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.