吴玉章
Wu Yuzhang (1878-1966), nhà văn, nhà giáo dục và chính trị gia cộng sản
Wu Yuzhang (1878-1966), nhà văn, nhà giáo dục và chính trị gia cộng sản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngô Tự Mộc (sống khoảng năm 1270), nhà văn cuối thời Tống
›吴王阖庐Wú wáng Hé LúVua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 吳王闔閭|吴王阖闾
›吴王阖闾Wú wáng Hé LǘVua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸; còn…
›吴牛见月Wú niú jiàn yuècon bò từ nước Ngô sợ hãi mặt trăng, nhầm lẫn với mặt trời
›吴清源Wú Qīng yuánKỳ thủ cờ vây Go Seigen (1914-2014)
›吴淞Wú sōngkhu vực sông và bến Ngô Tùng ở Thượng Hải
›吴用Wú YòngWu Yong, nhân vật trong 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4], biệt danh Tinh Sao Tài Trí 智多星[Zhi4 duo1 xing1]
›吴江市Wú jiāng shìVu Giang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.