武勇 là gì?
武勇 [wǔ yǒng] có nghĩa là kỹ năng quân sự; dũng cảm; dũng mãnh.
Nghĩa của từ 武勇 trong tiếng Việt
- kỹ năng quân sự
- dũng cảm
- dũng mãnh
Cách đọc và ghi nhớ 武勇
武勇 được đọc là wǔ yǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kỹ năng quân sự; dũng cảm; dũng mãnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .