Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
武勇

wǔ yǒng

武勇 là gì?

武勇 [wǔ yǒng] có nghĩa là kỹ năng quân sự; dũng cảm; dũng mãnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 武勇 trong tiếng Việt

  1. kỹ năng quân sự
  2. dũng cảm
  3. dũng mãnh

Cách đọc và ghi nhớ 武勇

武勇 được đọc là wǔ yǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kỹ năng quân sự; dũng cảm; dũng mãnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan