Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
畏缩
wèi suō

rụt rè; chùn bước; sợ hãi; lùi lại

Cụm từ
萎缩
wěi suō

héo; khô héo (cây cối); teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.)

Cụm từ
畏缩不前
wèi suō bù qián

sợ hãi không tiến lên (thành ngữ); quá nhát gan để tiến bước

Thành ngữ
微缩胶卷
wēi suō jiāo juǎn

vi phim

Cụm từ
为所欲为
wéi suǒ yù wéi

(thành ngữ) làm bất cứ điều gì mình muốn

Thành ngữ
微速摄影
wēi sù shè yǐng

chụp ảnh tua nhanh thời gian

Cụm từ
维他命
wéi tā mìng

vitamin (từ mượn)

Cụm từ
维它命
wéi tā mìng

biến thể của 維他命|维他命[wei2 ta1 ming4]

Cụm từ
维特
Wéi tè

Werther, vở opera của Jules Massenet; Werther, tên riêng nam của Đức

Danh từ riêng
维特根斯坦
Wéi tè gēn sī tǎn

Wittgenstein (tên); Ludwig Wittgenstein (1889-1951), triết gia người Áo-Anh

Cụm từ
胃疼
wèi téng

đau bụng

Cụm từ
违天害理
wéi tiān hài lǐ

nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức

Thành ngữ
违天逆理
wéi tiān nì lǐ

nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức

Thành ngữ
微调
wēi tiáo

điều chỉnh tinh vi; cắt tỉa

Cụm từ
未提及
wèi tí jí

không được đề cập

Cụm từ
胃痛
wèi tòng

đau dạ dày

Cụm từ
味同嚼蜡
wèi tóng jiáo là

nghĩa đen: vị như nhai sáp (thành ngữ); bóng: vô vị; nhạt nhẽo

Thành ngữ
位图
wèi tú

đồ họa raster

Cụm từ
危途
wēi tú

con đường nguy hiểm

Cụm từ
畏途
wèi tú

con đường nguy hiểm; (bóng) việc làm đầy hiểm nguy hoặc đáng sợ

Cụm từ
伪托
wěi tuō

giả mạo đồ hiện đại thành đồ cổ

Cụm từ
委托
wěi tuō

ủy thác; tin tưởng; ủy nhiệm

Cụm từ
微驼
wēi tuó

cúi khom; cong lưng

Cụm từ
威妥玛
Wēi Tuǒ mǎ

Ngài Thomas Francis Wade (1818-1895), nhà ngoại giao và nhà Hán học người Anh, người khởi xướng hệ thống phiên âm Wade-Giles

Cụm từ
威妥玛拼法
Wēi Tuǒ mǎ pīn fǎ

hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

Cụm từ
威妥玛拼音
Wēi Tuǒ mǎ pīn yīn

hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

Cụm từ
韦驮菩萨
Wéi tuó Pú sà

Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân

Cụm từ
委托人
wěi tuō rén

(pháp luật) khách hàng; người ủy thác

Cụm từ
委托书
wěi tuō shū

ủy nhiệm; thư ủy quyền; giấy ủy quyền; sự ủy quyền; lệnh

Cụm từ
韦瓦第
Wéi wǎ dì

Vivaldi (tên); Antonio Vivaldi (1675-1741), nhà soạn nhạc người Ý

Cụm từ