五月份
tháng Năm
tháng Năm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tháng Năm; tháng năm (của năm âm lịch)
›五月节Wǔ yuè jiéTết Đoan Ngọ (ngày 5 tháng 5 âm lịch)
›五更wǔ gēngcanh thứ năm trong năm canh đêm 03:00-05:00 (xưa)
›五权宪法wǔ quán xiàn fǎHiến pháp năm quyền của Tôn Trung Sơn của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan; Năm viện hoặc 院[yuan4] là…
›五星级wǔ xīng jíkhách sạn năm sao
›五步蛇wǔ bù shéDeinagkistrodon acutus, một loài rắn hố có nọc độc, còn gọi là rắn năm bước (tức là có thể dài đến năm bước)
›五星红旗wǔ xīng hóng qícờ đỏ năm sao (quốc kỳ CHND Trung Hoa)
›五星wǔ xīngnăm hành tinh có thể nhìn thấy, gồm: Thủy tinh 水星, Kim tinh 金星, Hỏa tinh 火星, Mộc tinh 木星, Thổ tinh 土星
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.