五寨
huyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›五峰乡Wǔ fēng xiānghương Ngũ Phong ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›五家渠市Wǔ jiā qú shìthành phố Ngũ Gia Cừ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ngũ Gia Cừ trong châu tự trị Ili của dân tộc Kazakh ở…
›五家渠Wǔ jiā qúthành phố Ngũ Gia Cừ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ngũ Gia Cừ trong châu tự trị Ili của dân tộc Kazakh ở…
›五峰土家族自治县Wǔ fēng Tǔ jiā zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong ở Hồ Bắc
›五岳Wǔ yuèNăm ngọn núi thiêng của Đạo giáo, cụ thể: núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông, núi Hoa 華山|华山[Hua4 Shan1] ở…
›五官端正wǔ guān duān zhèngcó ngũ quan cân đối
›五官wǔ guānnăm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳); ngũ quan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.