乌有 là gì?
乌有 [wū yǒu] có nghĩa là (văn học) không tồn tại; hư vô; ảo tưởng.
Nghĩa của từ 乌有 trong tiếng Việt
- (văn học) không tồn tại
- hư vô
- ảo tưởng
Cách đọc và ghi nhớ 乌有
乌有 được đọc là wū yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) không tồn tại; hư vô; ảo tưởng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .