五院
năm viện (cơ quan hành chính) của Trung Hoa Dân Quốc theo hiến pháp Tôn Trung Sơn: 行政院[Xing2 zheng4 yuan4] Viện Hành chính, 立法院[Li4 fa3 yuan4] Viện Lập pháp, 司法院[Si1 fa3 yuan4] Viện Tư pháp, 考試院|考试院[Kao3 shi4 yuan4] Viện Khảo thí…
năm viện (cơ quan hành chính) của Trung Hoa Dân Quốc theo hiến pháp Tôn Trung Sơn: 行政院[Xing2 zheng4 yuan4] Viện Hành chính, 立法院[Li4 fa3 yuan4] Viện Lập pháp, 司法院[Si1 fa3 yuan4] Viện Tư pháp, 考試院|考试院[Kao3 shi4 yuan4] Viện Khảo thí…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nêm ngũ vị; kết hợp năm hương vị cơ bản của ẩm thực Trung Quốc (ngọt, chua, đắng, umami, mặn)
›五音wǔ yīnnăm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la; năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng…
›五通桥区Wǔ tōng qiáo qūkhu Wutongqiao của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
›五通桥Wǔ tōng qiáoquận Ngũ Thông Kiều của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
›五霸Wǔ bànăm bá chủ thời Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1]
›五音度wǔ yīn dùquãng năm (khoảng cách âm nhạc)
›五项全能wǔ xiàng quán néngmôn phối hợp năm
›五金店铺wǔ jīn diàn pùcửa hàng kim khí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.