Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 67/70

无颜见江东父老wú yán jiàn Jiāng dōng fù lǎo

无颜见江东父老: (thành ngữ) không thể trở về quê hương do xấu hổ vì thất bại (gốc chỉ Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3], người đã chọn không rút về Giang Đông sau thất…

Thành ngữ
五言绝句wǔ yán jué jù

五言绝句: thể thơ gồm bốn câu, mỗi câu năm âm tiết, với vần ở câu một, hai và bốn

Cụm từ
无言可对wú yán kě duì

无言可对: không thể trả lời (thành ngữ); bị cạn lời; không biết nói gì

Thành ngữ
五颜六色wǔ yán liù sè

五颜六色: nhiều màu sắc; đủ mọi màu dưới ánh mặt trời

Cụm từ
无烟煤wú yān méi

无烟煤: than Antraxit

Cụm từ
乌燕鸥wū yàn ōu

乌燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhạn biển đen (Onychoprion fuscatus)

Cụm từ
无烟炭wú yān tàn

无烟炭: than không khói

Cụm từ
无言以对wú yán yǐ duì

无言以对: bị cạn lời; không thể đáp lại

Cụm từ
乌烟瘴气wū yān zhàng qì

乌烟瘴气: khói mù mịt (thành ngữ); bầu không khí hôi hám; (nghĩa bóng) bầu không khí u ám; hỗn loạn

Thành ngữ
无药可救wú yào kě jiù

无药可救: xem 無可救藥|无可救药[wu2 ke3 jiu4 yao4]

Cụm từ
乌压压wū yā yā

乌压压: tạo thành một khối dày đặc

Cụm từ
乌鸦嘴wū yā zuǐ

乌鸦嘴: mỏ quạ; (ví dụ) người nói điều không may

Cụm từ
乌鸦座Wū yā zuò

乌鸦座: Chòm sao Corvus

Cụm từ
午夜wǔ yè

午夜: nửa đêm

Cụm từ
呜咽wū yè

呜咽: thổn thức; thút thít

Cụm từ
无业wú yè

无业: thất nghiệp; không có việc làm

Cụm từ
物业wù yè

物业: tài sản; bất động sản; viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3], quản lý bất động sản

Viết tắt
物业费wù yè fèi

物业费: phí quản lý tài sản

Cụm từ
物业管理wù yè guǎn lǐ

物业管理: quản lý tài sản

Cụm từ
物业税wù yè shuì

物业税: thuế bất động sản

Cụm từ
无业闲散wú yè xián sǎn

无业闲散: thất nghiệp và nhàn rỗi

Cụm từ
无业游民wú yè yóu mín

无业游民: người thất nghiệp; kẻ lang thang; lưu manh

Cụm từ
五一wǔ yī

五一: 5-1 (ngày 1 tháng 5)

Cụm từ
吴仪Wú Yí

吴仪: Ngô Nghi (1938-), một trong bốn phó thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc

Cụm từ
巫医wū yī

巫医: thầy phù thủy; thầy thuốc dân gian; pháp sư

Cụm từ
武义Wǔ yì

武义: huyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
武艺wǔ yì

武艺: võ nghệ; kỹ năng quân sự

Cụm từ
武邑Wǔ yì

武邑: huyện Vũ Ấp ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
无已wú yǐ

无已: không ngừng; không có lựa chọn

Cụm từ
无意wú yì

无意: không cố ý; tình cờ; không có ý định (làm gì đó)

Cụm từ
无异wú yì

无异: không gì khác ngoài; không khác gì; tương tự như; tương đương với

Cụm từ
无疑wú yí

无疑: không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn

Cụm từ
无益wú yì

无益: không tốt; không có lợi; không có ích

Cụm từ
无义wú yì

无义: không có ý nghĩa; vô nghĩa; vô đạo đức; không chung thủy

Cụm từ
无遗wú yí

无遗: hoàn toàn; đầy đủ; không bỏ sót

Cụm từ
无以复加wú yǐ fù jiā

无以复加: cực kỳ (thành ngữ); không thể tăng thêm nữa

Thành ngữ
武艺高强wǔ yì gāo qiáng

武艺高强: võ nghệ cao cường

Cụm từ
无意间wú yì jiān

无意间: một cách vô ý; không cố ý

Cụm từ
物以类聚wù yǐ lèi jù

物以类聚: vật họp theo loài (thành ngữ); giống nhau thì hút nhau; Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

Thành ngữ
物以类聚,人以群分wù yǐ lèi jù , rén yǐ qún fēn

物以类聚,人以群分: Vật họp theo loài, người phân theo nhóm (thành ngữ); Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

Thành ngữ
乌伊岭Wū yī lǐng

乌伊岭: quận Wuyiling của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
乌伊岭区Wū yī lǐng qū

乌伊岭区: quận Wuyiling của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
五音wǔ yīn

五音: năm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la; năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng Trung, gồm: 喉音[hou2 yin1], 牙音[ya2…

Cụm từ
戊寅wù yín

戊寅: năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058

Cụm từ
无垠wú yín

无垠: rộng lớn; mênh mông

Cụm từ
五音不全wǔ yīn bù quán

五音不全: không cảm âm; không thể hát đúng giai điệu

Cụm từ
五音度wǔ yīn dù

五音度: quãng năm (khoảng cách âm nhạc)

Cụm từ
五营Wǔ yíng

五营: quận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
兀鹰wù yīng

兀鹰: đại bàng đầu trắng

Cụm từ
五营区Wǔ yíng qū

五营区: quận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
无影无踪wú yǐng wú zōng

无影无踪: biến mất không dấu vết (thành ngữ)

Thành ngữ
武夷山Wǔ yí shān

武夷山: Núi Vũ Di ở Phúc Kiến; khu bảo tồn thiên nhiên Vũ Di Sơn; thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến

Cụm từ
武夷山市Wǔ yí shān shì

武夷山市: Thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến

Cụm từ
无意识wú yì shí

无意识: vô thức; không tự nguyện

Cụm từ
无以为报wú yǐ wéi bào

无以为报: không thể đền đáp

Cụm từ
无以为生wú yǐ wéi shēng

无以为生: không có cách nào sinh nhai

Cụm từ
无依无靠wú yī wú kào

无依无靠: không có ai để dựa vào (thành ngữ); tự thân một mình; mồ côi; tự xoay xở

Thành ngữ
无倚无靠wú yǐ wú kào

无倚无靠: biến thể của 無依無靠|无依无靠[wu2 yi1 wu2 kao4]

Cụm từ
武义县Wǔ yì xiàn

武义县: huyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
武邑县Wǔ yì xiàn

武邑县: huyện Vũ Ấp ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ