Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
委外
wěi wài

thuê ngoài

Cụm từ
委婉
wěi wǎn

khéo léo; uyển chuyển; (giọng nói, v.v.) êm ái; nhẹ nhàng

Cụm từ
委宛
wěi wǎn

biến thể của 委婉[wei3 wan3]

Cụm từ
未完成
wèi wán chéng

chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh

Cụm từ
委婉词
wěi wǎn cí

lời nói uyển chuyển

Cụm từ
危亡
wēi wáng

bị đe dọa; nguy khốn

Cụm từ
围网
wéi wǎng

lưới vây; lưới mắt cáo; màn chắn rào

Cụm từ
威望
wēi wàng

uy tín

Cụm từ
未亡人
wèi wáng rén

góa phụ (cách mà góa phụ tự xưng thời xưa)

Cụm từ
委婉语
wěi wǎn yǔ

lời nói uyển chuyển

Cụm từ
亹亹
wěi wěi

một cách siêng năng; không ngừng; tiến lên phía trước mạnh mẽ

Cụm từ
巍巍
wēi wēi

sừng sững; uy nghiêm

Cụm từ
微微
wēi wēi

nhẹ; mờ nhạt; khiêm tốn

Cụm từ
硙硙
wéi wéi

(văn học) cao ngất; cao chót vót; cũng đọc là [ai2 ai2]

Cụm từ
蔚为
wèi wéi

xem 蔚成[wei4 cheng2]

Cụm từ
卫尉
wèi wèi

Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿[jiu3 qing1]

Cụm từ
魏巍
Wèi Wēi

Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên

Cụm từ
亹亹不倦
wěi wěi bù juàn

không ngừng nghỉ

Cụm từ
蔚为大观
wèi wéi dà guān

cảnh tượng nguy nga (thành ngữ); đầy mê hoặc

Thành ngữ
娓娓动听
wěi wěi dòng tīng

nói chuyện một cách dễ thương và cuốn hút (thành ngữ)

Thành ngữ
围魏救赵
wéi Wèi jiù Zhào

nghĩa đen: vây hãm nước Ngụy 魏[Wei4] và cứu nước Triệu 趙|赵[Zhao4] (thành ngữ); nghĩa bóng: giải vây cho đồng minh bị bao vây bằng cách tấn công căn cứ của quân bao vây

Thành ngữ
唯唯诺诺
wéi wéi nuò nuò

người luôn đồng ý mọi thứ

Cụm từ
委委屈屈
wěi wěi qū qū

cảm thấy uất ức

Cụm từ
畏畏缩缩
wèi wèi suō suō

rụt rè; nhút nhát

Cụm từ
慰问
wèi wèn

bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v

Cụm từ
维稳
wéi wěn

duy trì ổn định xã hội

Cụm từ
魏文帝
Wèi Wén dì

Tào Phi 曹丕, hoàng đế nước Ngụy 220-226

Cụm từ
唯物
wéi wù

duy vật

Cụm từ
威武
wēi wǔ

hùng mạnh; đáng gờm

Cụm từ
为伍
wéi wǔ

kết giao với; kết bạn với

Cụm từ