无语
giữ im lặng; không có gì để nói; (ngôn ngữ mạng) cạn lời; sững sờ
giữ im lặng; không có gì để nói; (ngôn ngữ mạng) cạn lời; sững sờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ Internet; tiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ không gian mạng
›无话不谈wú huà bù tánkhông giữ lại điều gì (thành ngữ); (giữa bạn thân, v.v.) nói với nhau mọi điều
›网络俚语wǎng luò lǐ yǔtiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ trên mạng
›网语wǎng yǔngôn ngữ mạng; ngôn ngữ trên mạng
›无话可说wú huà kě shuōkhông có gì để nói (thành ngữ)
›我也是醉了wǒ yě shì zuì le(tiếng lóng Internet) Tôi không thể chịu nổi...; Bạn đùa tôi à!; Trời ơi!
›无误wú wùđã xác minh; không sai
›无话不说wú huà bù shuō(giữa bạn thân, v.v.) nói với nhau mọi điều
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.