乌鱼子
trứng cá đối (được muối và phơi khô)
trứng cá đối (được muối và phơi khô)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cá đối xám (Mugil cephalus); cá lóc (họ Channidae)
›乌鲁汝Wū lǔ rǔUluru, nơi có khối đá lớn mang tính biểu tượng ở miền trung Úc, linh thiêng đối với người Aboriginal, là Di…
›乌鲁克恰提Wū lǔ kè qià tíhuyện Ô Kháp ở Tân Cương; tên huyện ở Tân Cương từ đầu thế kỷ 20, nay gọi là Ô Kháp 烏恰縣|乌恰县
›乌骨鸡wū gǔ jīgà xương đen; gà lông lụa; gà Silkie; Gallus gallus domesticus Brisson
›乌鲁克恰提县Wū lǔ kè qià tí xiànhuyện Ô Kháp ở Tân Cương; tên huyện ở Tân Cương từ đầu thế kỷ 20, nay gọi là Ô Kháp 烏恰縣|乌恰县
›乌马河区Wū mǎ hé qūquận Wumahe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›乌鲁木齐Wū lǔ mù qíÜrümqi hoặc Urumqi, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương…
›乌马河Wū mǎ héquận Wumahe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.