吴永刚
Ngô Vĩnh Cương (1907-1982), đạo diễn phim Trung Quốc
Ngô Vĩnh Cương (1907-1982), đạo diễn phim Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang
›吴淞Wú sōngkhu vực sông và bến Ngô Tùng ở Thượng Hải
›吴晗Wú HánNgô Hàm (1909-1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương 朱元璋, bị bức hại đến chết cùng một số…
›吴牛见月Wú niú jiàn yuècon bò từ nước Ngô sợ hãi mặt trăng, nhầm lẫn với mặt trời
›吴敬梓Wú Jìng zǐNgô Kính Tử (1701-1754), tiểu thuyết gia triều Thanh, tác giả của Nho lâm ngoại sử 儒林外史[Ru2 lin2 Wai4 shi3]
›吴王阖庐Wú wáng Hé LúVua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 吳王闔閭|吴王阖闾
›吴承恩Wú Chéng ēnNgô Thừa Ân (1500-1582), tác giả (hoặc người biên soạn) tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记
›吴王阖闾Wú wáng Hé LǘVua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸; còn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.