无偿
miễn phí; không tính tiền; không tốn chi phí
miễn phí; không tính tiền; không tốn chi phí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vô song; không có gì sánh bằng; không gì tốt hơn
›无价wú jiàvô giá; không thể định giá
›无利wú lìkhông lợi nhuận; không có lời; một trở ngại; cho vay không lấy lãi
›无利不起早wú lì bù qǐ zǎo(nói) người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích; không muốn động tay trừ khi có lợi cho bản thân
›无做作wú zuò zuokhông kiểu cách (tức là cư xử tự nhiên)
›无信义wú xìn yìkhông có tín nghĩa; gian dối; phản trắc
›无何wú hékhông có gì khác; sớm; chẳng bao lâu
›无似wú sìcực kỳ; không xứng đáng (cách nói tự khiêm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.