无病自灸
nghĩa đen: tự châm cứu khi không bệnh; tự gây rắc rối bằng hành động thừa thãi
nghĩa đen: tự châm cứu khi không bệnh; tự gây rắc rối bằng hành động thừa thãi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có triệu chứng
›无疾而终wú jí ér zhōngchết một cách bình yên; (ví von) dẫn đến thất bại (mà không có can thiệp bên ngoài); không đi đến đâu; kết…
›无痕wú hénkhông dấu vết
›无疑wú yíkhông nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
›无异wú yìkhông gì khác ngoài; không khác gì; tương tự như; tương đương với
›无痛wú tòngkhông đau; không cảm giác đau
›无由wú yóukhông thể (làm gì đó); không có lý do để...; một cách vô cớ
›无益wú yìkhông tốt; không có lợi; không có ích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.