务必
phải; cần; phải chắc chắn
phải; cần; phải chắc chắn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều cần thiết để (hoàn thành dự án đúng hạn, kỹ lưỡng, v.v.)
›务工wù gōnglao động
›务川自治县Wù chuān Zì zhì xiànquận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
›务虚wù xūthảo luận về nguyên tắc (trái ngược với vấn đề cụ thể)
›务川县Wù chuān xiànquận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
›务请wù qǐngvui lòng (trang trọng)
›务川仡佬族苗族自治县Wù chuān Gē lǎo zú Miáo zú Zì zhì xiànQuận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
›务农wù nónglàm nông; làm ruộng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.