武昌起义
Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh
Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Vũ Xương của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›武松Wǔ SōngVõ Tòng, một người anh hùng ngoài vòng pháp luật của bến Lương Sơn trong tiểu thuyết cổ điển Thủy Hử truyện…
›武昌Wǔ chāngquận Vũ Xương của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›武旦wǔ dànvai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc
›武清Wǔ qīnghuyện nông thôn Wuqing ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
›武清区Wǔ qīng qūhuyện nông thôn Wuqing ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
›武林wǔ língiới (xã hội) võ thuật
›武水Wǔ shuǐsông Võ ở Hồ Nam và Quảng Đông; trước đây gọi là sông Sảng 瀧水|泷水
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.