五边形
hình ngũ giác
hình ngũ giác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phụ tùng kim loại (ốc vít); ngũ kim: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc 金銀銅鐵錫|金银铜铁锡[jin1 yin2 tong2 tie3 xi1]
›五通桥Wǔ tōng qiáoquận Ngũ Thông Kiều của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
›五音wǔ yīnnăm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la; năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng…
›五道口Wǔ dào kǒuKhu Wudaokou của Bắc Kinh
›五通桥区Wǔ tōng qiáo qūkhu Wutongqiao của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
›五金店wǔ jīn diàncửa hàng dụng cụ kim loại; cửa hàng dụng cụ sắt
›五金店铺wǔ jīn diàn pùcửa hàng kim khí
›五院wǔ yuànnăm viện (cơ quan hành chính) của Trung Hoa Dân Quốc theo hiến pháp Tôn Trung Sơn: 行政院[Xing2 zheng4 yuan4]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.