武城县
huyện Vũ Thành ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
huyện Vũ Thành ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Wucheng ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›武夷山Wǔ yí shānNúi Vũ Di ở Phúc Kiến; khu bảo tồn thiên nhiên Vũ Di Sơn; thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2…
›武夷山市Wǔ yí shān shìThành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
›武威Wǔ wēiVũ Uy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›武胜县Wǔ shèng xiànhuyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
›武坛wǔ tángiới võ thuật
›武器级别材料wǔ qì jí bié cái liàovật liệu cấp độ vũ khí
›武士wǔ shìchiến binh, võ sĩ; samurai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.