五常市
Vũ Xương, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
Vũ Xương, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm dãy núi ngăn cách Hồ Nam và Giang Tây với miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây, cụ…
›五峰乡Wǔ fēng xiānghương Ngũ Phong ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›五指山Wǔ zhǐ ShānNúi Ngũ Chỉ (1.840 m), ngọn núi cao nhất ở Hải Nam; Thành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam
›五寨县Wǔ zhài xiànhuyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›五指山市Wǔ zhǐ shān shìThành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam
›五寨Wǔ zhàihuyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›五峰土家族自治县Wǔ fēng Tǔ jiā zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong ở Hồ Bắc
›五年计划wǔ nián jì huàKế hoạch Năm Năm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.