Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
未果
wèi guǒ

không thành hiện thực; (hậu tố động từ) không thành công trong việc

Cụm từ
卫国
wèi guó

bảo vệ đất nước

Cụm từ
诿过
wěi guò

đổ lỗi cho người khác

Cụm từ
魏国
Wèi guó

Nước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 戰國七雄|战国七雄; Nước Ngụy hoặc Tào Ngụy 曹魏 (220-265), quyền lực nhất trong Tam Quốc

Cụm từ
危害
wēi hài

gây nguy hại; làm hại; gây nguy hiểm; tác động có hại; tổn hại; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
威海
Wēi hǎi

Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
威骇
wēi hài

làm kinh hãi

Cụm từ
危害评价
wēi hài píng jià

đánh giá mối nguy

Cụm từ
威海市
Wēi hǎi shì

Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
威海卫
Wēi hǎi wèi

Weihaiwei, cảng hải quân cuối thời nhà Thanh ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
危害性
wēi hài xìng

tính gây hại

Cụm từ
胃寒
wèi hán

lạnh dạ dày (YHCT)

Cụm từ
尾号
wěi hào

chữ số cuối (hoặc vài chữ số cuối) của số điện thoại, biển số xe v.v

Cụm từ
威吓
wēi hè

đe dọa; uy hiếp; làm khiếp sợ

Cụm từ
渭河
Wèi Hé

sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]

Cụm từ
为何
wèi hé

tại sao

Cụm từ
维和
wéi hé

gìn giữ hòa bình

Cụm từ
违和
wéi hé

không khỏe; khó ở; mệt mỏi; nói giảm hoặc tôn kính cho ốm

Cụm từ
围护
wéi hù

bảo vệ từ mọi phía

Cụm từ
维护
wéi hù

bảo vệ; duy trì; gìn giữ; bảo hộ; bảo trì

Cụm từ
卫护
wèi hù

bảo vệ; bảo hộ

Cụm từ
威化
wēi huà

bánh xốp (vay mượn)

Cụm từ
威化饼干
wēi huà bǐng gān

bánh xốp; bánh quy xốp

Cụm từ
未遑多让
wèi huáng duō ràng

xem 不遑多讓|不遑多让[bu4 huang2 duo1 rang4]

Cụm từ
维护和平
wéi hù hé píng

duy trì hòa bình

Cụm từ
卫辉
Wèi huī

huyện Vệ Huy, Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
卫辉市
Wèi huī shì

huyện Vệ Huy, Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
围护结构
wéi hù jié gòu

kết cấu bao che

Cụm từ
未婚
wèi hūn

chưa kết hôn

Cụm từ
未婚夫
wèi hūn fū

hôn phu

Cụm từ