Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng W
4.170 mục từ · Trang 44/70
温文尔雅: có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác
文武: văn và võ
文物: di tích văn hóa; di tích lịch sử; LT:件[jian4],個|个[ge4]
文武百官: quan văn và quan võ
文武合一: văn võ kết hợp (quân dân một lòng) (thành ngữ)
文物径: đường mòn di sản
文武双全: văn võ song toàn (thành ngữ); giỏi văn lẫn võ; tinh thông bút và kiếm
吻戏: cảnh hôn (trong phim, v.v.)
温习: ôn tập (bài học, v.v.)
闻喜: huyện Wenxi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
闻悉: nghe (về việc gì đó)
文献: tài liệu
文县: huyện Wen ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
温县: huyện Wen ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
蚊香: nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi
文献学: Ngữ văn học; Lịch sử ngôn ngữ học
温馨: ấm áp; nhẹ nhàng và thơm; ngọt ngào
温馨提示: Xin lưu ý:; mẹo; gợi ý
问心无愧: nghĩa đen: nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ); lương tâm thanh thản
问心有愧: cảm thấy lương tâm cắn rứt
文胸: áo ngực
纹胸斑翅鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim họng vằn cánh đốm (Actinodura waldeni)
纹胸鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầm ngực vằn (Napothera epilepidota)
纹胸鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu mi sọc (Macronus gularis)
纹胸织雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim thợ dệt sọc (Ploceus manyar)
纹胸啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực sọc (Dendrocopos atratus)
闻喜县: huyện Wenxi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
温煦: ấm áp
文宣: tài liệu quảng cáo; tuyên truyền
文选: tuyển tập; tác phẩm được chọn
文宣部: bộ phận tuyên truyền
文学: văn học; LT:種|种[zhong3]
温血: động vật máu nóng
文学博士: Tiến sĩ Văn chương
文学家: nhà văn; nhà văn học; LT:個|个[ge4]
文学巨匠: bậc thầy văn học
文学史: lịch sử văn học
文学士: Cử nhân Văn chương
问讯: thẩm vấn; chào hỏi
温驯: ngoan ngoãn; nhu mì; vô hại; ôn hòa và nghe lời; thuần
闻讯: nhận được tin tức (về)
文须雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ râu (Panurus biarmicus)
文雅: tao nhã; uyển chuyển
温压: nhiệt độ và áp suất
温雅: nhã nhặn; lịch thiệp; tao nhã
稳压: điện áp ổn định
文言: văn ngôn cổ điển
闻言: đã nghe những gì được nói
温盐环流: tuần hoàn nhiệt muối (hải dương học)
文言文: bài viết văn ngôn cổ điển
文艺: văn học và nghệ thuật
瘟疫: bệnh dịch; ôn dịch
文艺兵: quân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật
闻一多: Ôn Nhất Đa (1899-1946), nhà thơ và chiến sĩ yêu nước, bị Quốc Dân Đảng xử tử ở Côn Minh
文艺复兴: thời kỳ Phục Hưng
纹银: bạc nguyên chất
文艺演出: buổi biểu diễn nghệ thuật; LT:場|场[chang3]
文以载道: lời chân thật; đạo đức diễn đạt qua ngôn từ; bài viết giải thích đạo lý
闻一知十: nghĩa đen: nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ; người hiểu ý
文艺作品: tác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật