文艺
văn học và nghệ thuật
văn học và nghệ thuật
文艺 thường mang nghĩa “văn học và nghệ thuật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 文艺 cùng cụm 文艺复兴 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thời kỳ Phục Hưng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật
›文艺作品wén yì zuò pǐntác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật
›文苑英华Wén yuàn Yīng huáTuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới…
›文苑wén yuàngiới văn học
›文艺演出wén yì yǎn chūbuổi biểu diễn nghệ thuật; LT:場|场[chang3]
›文臣wén chénquan văn (thời xưa)
›文莱达鲁萨兰国Wén lái Dá lǔ sà lán guóBru-nây Đa-rút-sa-lam
›文莱Wén láiBru-nây Đa-rút-sa-lam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.