文献
tài liệu
tài liệu
文献 thường mang nghĩa “tài liệu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 文献, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; (cũ) thư ký
›文牒wén diétài liệu chính thức
›文物径wén wù jìngđường mòn di sản
›文献学wén xiàn xuéNgữ văn học; Lịch sử ngôn ngữ học
›文物wén wùdi tích văn hóa; di tích lịch sử; LT:件[jian4],個|个[ge4]
›文理wén lǐkhoa học xã hội và khoa học tự nhiên
›文牍主义wén dú zhǔ yìthói quan liêu
›文登Wén dēngWendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.