温习 là gì?
温习 [wēn xí] có nghĩa là ôn tập (bài học, v.v.).
Nghĩa của từ 温习 trong tiếng Việt
ôn tập (bài học, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 温习
温习 được đọc là wēn xí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ôn tập (bài học, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .