温驯 là gì?
温驯 [wēn xùn] có nghĩa là ngoan ngoãn; nhu mì; vô hại; ôn hòa và nghe lời; thuần.
Nghĩa của từ 温驯 trong tiếng Việt
- ngoan ngoãn
- nhu mì
- vô hại
- ôn hòa và nghe lời
- thuần
Cách đọc và ghi nhớ 温驯
温驯 được đọc là wēn xùn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngoan ngoãn; nhu mì; vô hại; ôn hòa và nghe lời; thuần”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .