文艺作品
tác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật
tác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
văn học và nghệ thuật
›文艺兵wén yì bīngquân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật
›文艺演出wén yì yǎn chūbuổi biểu diễn nghệ thuật; LT:場|场[chang3]
›文苑英华Wén yuàn Yīng huáTuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới…
›文苑wén yuàngiới văn học
›文臣wén chénquan văn (thời xưa)
›文读wén dúcách phát âm theo lối văn học (thay vì thông tục) của một chữ Hán
›文莱达鲁萨兰国Wén lái Dá lǔ sà lán guóBru-nây Đa-rút-sa-lam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.