瘟疫
bệnh dịch; ôn dịch
bệnh dịch; ôn dịch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ác thần biểu tượng dịch bệnh
›痦子wù zinốt ruồi; bớt; chàm
›畹町市Wǎn dīng shìthị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên…
›畹町Wǎn dīngthị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên…
›畏难wèi nánnản lòng trước thử thách
›畏途wèi túcon đường nguy hiểm; (bóng) việc làm đầy hiểm nguy hoặc đáng sợ
›畏罪自杀wèi zuì zì shātự sát để trốn tránh sự trừng phạt
›畏罪潜逃wèi zuì qián táochạy trốn để thoát khỏi sự trừng phạt; bỏ trốn khỏi công lý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.