文物
di tích văn hóa; di tích lịch sử; LT:件[jian4],個|个[ge4]
di tích văn hóa; di tích lịch sử; LT:件[jian4],個|个[ge4]
文物 thường mang nghĩa “di tích văn hóa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 文物, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngữ văn học; Lịch sử ngôn ngữ học
›文水县Wén shuǐ xiànhuyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›文水Wén shuǐhuyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›文科wén kēkhối khoa học xã hội và nhân văn; nhân văn
›文牍主义wén dú zhǔ yìthói quan liêu
›文物径wén wù jìngđường mòn di sản
›文牍wén dúcông việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; (cũ) thư ký
›文献wén xiàntài liệu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.