文宣
tài liệu quảng cáo; tuyên truyền
tài liệu quảng cáo; tuyên truyền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bộ phận tuyên truyền
›文宗wén zōng(văn học) nhà văn có tác phẩm được tôn kính là gương mẫu; nhà văn lỗi lạc
›文山Wén shānhuyện Văn Sơn trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›文安县Wén ān xiànhuyện Văn An ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›文山区Wén shān Qūquận Văn Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
›文安Wén ānhuyện Văn An ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›文山壮族苗族自治州Wén shān Zhuàng zú Miáo zú zì zhì zhōuchâu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam 雲南|云南
›文学巨匠wén xué jù jiàngbậc thầy văn học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.