温血 là gì?
温血 [wēn xuè] có nghĩa là động vật máu nóng.
Nghĩa của từ 温血 trong tiếng Việt
động vật máu nóng
Cách đọc và ghi nhớ 温血
温血 được đọc là wēn xuè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “động vật máu nóng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .