Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
温雅溫雅

wēn yǎ

温雅 là gì?

温雅 [wēn yǎ] có nghĩa là nhã nhặn; lịch thiệp; tao nhã.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 温雅 trong tiếng Việt

  1. nhã nhặn
  2. lịch thiệp
  3. tao nhã

Cách đọc và ghi nhớ 温雅

温雅 được đọc là wēn yǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhã nhặn; lịch thiệp; tao nhã”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan