温雅 là gì?
温雅 [wēn yǎ] có nghĩa là nhã nhặn; lịch thiệp; tao nhã.
Nghĩa của từ 温雅 trong tiếng Việt
- nhã nhặn
- lịch thiệp
- tao nhã
Cách đọc và ghi nhớ 温雅
温雅 được đọc là wēn yǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhã nhặn; lịch thiệp; tao nhã”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .