文学
văn học; LT:種|种[zhong3]
văn học; LT:種|种[zhong3]
文学 thường mang nghĩa “văn học”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 文学 cùng cụm 天文学家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà thiên văn học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Giải Nobel Văn học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thiên văn học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà văn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc đàn áp văn học; bức hại chính thức đối với trí thức vì tác phẩm của họ
›文学史wén xué shǐlịch sử văn học
›文学家wén xué jiānhà văn; nhà văn học; LT:個|个[ge4]
›文学巨匠wén xué jù jiàngbậc thầy văn học
›文宗wén zōng(văn học) nhà văn có tác phẩm được tôn kính là gương mẫu; nhà văn lỗi lạc
›文字处理wén zì chǔ lǐxử lý văn bản
›文学博士wén xué bó shìTiến sĩ Văn chương
›文字档wén zì dàngtệp văn bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.