文武
văn và võ
văn và võ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan văn và quan võ
›文案wén àn(báo chí, v.v.) nội dung; người viết nội dung; (văn phòng, v.v.) công việc giấy tờ; (cũ) thư ký; nhân viên…
›文本编辑器wén běn biān jí qìtrình soạn thảo văn bản
›文殊Wén shūVăn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
›文本框wén běn kuànghộp văn bản (tin học)
›文殊师利菩萨Wén shū shī lì Pú sàVăn Thù Sư Lợi, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
›文本wén běnmột văn bản (bài viết, kịch bản, hợp đồng, v.v.); phiên bản của một văn bản (bản sao, bản dịch, phiên bản…
›文殊菩萨Wén shū Pú sàVăn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.