尾数
phần dư (sau khi làm tròn số); phần thập phân (của số sau dấu thập phân); phần mantissa (tức phần phân số của logarit thông thường trong toán học); tiền lẻ; số dư (của tài khoản)
phần dư (sau khi làm tròn số); phần thập phân (của số sau dấu thập phân); phần mantissa (tức phần phân số của logarit thông thường trong toán học); tiền lẻ; số dư (của tài khoản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đuôi; kết thúc; tiền lẻ; tổng lẻ còn lại sau khi làm tròn số lớn
›尾欠wěi qiànsố dư chưa trả; số tiền nhỏ còn nợ; khoản nợ còn lại cuối cùng
›尾击wěi jītấn công từ phía sau
›尾梢wěi shāophần cuối; kết thúc; rất cuối
›尾巴wěi bađuôi; phát âm thông tục [yi3 ba5]
›尾款wěi kuǎnsố dư (số tiền còn lại cần trả)
›尾流wěi liúdòng chảy sau (theo sau tàu, máy bay, v.v.); luồng khí
›尾期wěi qīgiai đoạn cuối; kết thúc (của một kỳ); kết thúc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.