尾水
nước đuôi; dòng chảy ra (từ nhà máy hoặc nhà máy điện)
nước đuôi; dòng chảy ra (từ nhà máy hoặc nhà máy điện)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dòng chảy sau (theo sau tàu, máy bay, v.v.); luồng khí
›尾水渠道wěi shuǐ qú dàokênh thoát nước
›尾椎wěi zhuīxương cụt; xương đuôi
›尾生Wěi ShēngVĩ Sinh (nhân vật huyền thoại chờ người mình yêu dưới cầu cho đến khi bị chết đuối trong nước dâng cao)…
›尾矿wěi kuàngchất thải khai khoáng; chất thải còn lại sau khi xử lý quặng; chất đuôi quặng
›尾气wěi qìkhí thải; khí xả
›尾款wěi kuǎnsố dư (số tiền còn lại cần trả)
›尾欠wěi qiànsố dư chưa trả; số tiền nhỏ còn nợ; khoản nợ còn lại cuối cùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.