韦驮菩萨韋馱菩薩 Wéi tuó Pú sà 韦驮菩萨 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 韦驮菩萨 trong tiếng Việt Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan