韦驮菩萨
Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân
Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
François Viète (1540-1603), nhà toán học người Pháp, cha đẻ của ký hiệu đại số hiện đại
›韦编三绝wéi biān sān juénghĩa đen: dây da buộc (cuốn sách tre) đứt ba lần; nghĩa bóng: học tập chăm chỉ
›韦科Wéi kēWaco
›韦瓦第Wéi wǎ dìVivaldi (tên); Antonio Vivaldi (1675-1741), nhà soạn nhạc người Ý
›韦尔瓦Wéi ěr wǎHuelva, Tây Ban Nha
›韦尔弗雷兹Wéi ěr fú léi zī(George) Wehrfritz (trưởng văn phòng Bắc Kinh của Newsweek)
›韦氏鹟莺Wéi shì wēng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích choè Whistler (Seicercus whistleri)
›韦氏拼法Wéi shì pīn fǎhệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.