未受精
chưa thụ tinh (của trứng, không phải đất)
chưa thụ tinh (của trứng, không phải đất)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chưa đặt tên; không xác định
›未命名wèi mìng míngchưa có tiêu đề; chưa được đặt tên; không tên; vô danh; tên không rõ
›未尝wèi chángchưa từng; không nhất thiết
›未受影响wèi shòu yǐng xiǎngkhông bị ảnh hưởng; không bị phiền hà
›未可wèi kěkhông thể
›未及wèi jíchưa có thời gian; chưa làm kịp; chưa đề cập đến
›未卜先知wèi bǔ xiān zhīcó thể dự đoán; điều gì đó có thể đoán trước mà không cần tiên tri
›未卜wèi bǔkhông lường trước được; khó dự đoán; không có khả năng xảy ra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.