未遂
không thành công; thất bại (nỗ lực); (đảo chính) không thành; (giết người, tự sát) chưa thành; (ước muốn) không trọn
không thành công; thất bại (nỗ lực); (đảo chính) không thành; (giết người, tự sát) chưa thành; (ước muốn) không trọn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể; thất bại trong; không có khả năng
›未经wèi jīngchưa trải qua; không qua (một quá trình nhất định)
›未结束wèi jié shùchưa hoàn thành; chưa giải quyết
›未详wèi xiángkhông rõ; không rõ ràng
›未解决wèi jiě juéchưa giải quyết; chưa được dàn xếp
›未达一间wèi dá yī jiànchỉ khác biệt một chút; không khác nhau nhiều
›未解之谜wèi jiě zhī míbí ẩn chưa được giải
›未解wèi jiěchưa được giải quyết (vấn đề)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.