未遂
未遂 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 未遂 trong tiếng Việt
không thành công; thất bại (nỗ lực); (đảo chính) không thành; (giết người, tự sát) chưa thành; (ước muốn) không trọn
không thành công; thất bại (nỗ lực); (đảo chính) không thành; (giết người, tự sát) chưa thành; (ước muốn) không trọn