Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
微缩微縮

wēi suō

微缩 là gì?

微缩 [wēi suō] có nghĩa là thu nhỏ; vi mô-; thu nhỏ lại; thu nhỏ thành dạng mô hình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 微缩 trong tiếng Việt

  1. thu nhỏ
  2. vi mô
  3. thu nhỏ lại
  4. thu nhỏ thành dạng mô hình

Cách đọc và ghi nhớ 微缩

微缩 được đọc là wēi suō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thu nhỏ; vi mô-; thu nhỏ lại; thu nhỏ thành dạng mô hình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan