微缩 là gì?
微缩 [wēi suō] có nghĩa là thu nhỏ; vi mô-; thu nhỏ lại; thu nhỏ thành dạng mô hình.
Nghĩa của từ 微缩 trong tiếng Việt
- thu nhỏ
- vi mô
- thu nhỏ lại
- thu nhỏ thành dạng mô hình
Cách đọc và ghi nhớ 微缩
微缩 được đọc là wēi suō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thu nhỏ; vi mô-; thu nhỏ lại; thu nhỏ thành dạng mô hình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .