魏收
Ngụy Thâu (506-572), nhà văn và sử gia triều đại Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3 Qi2], biên soạn Bắc sử Ngụy thư 魏書|魏书[Wei4 shu1]
Ngụy Thâu (506-572), nhà văn và sử gia triều đại Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3 Qi2], biên soạn Bắc sử Ngụy thư 魏書|魏书[Wei4 shu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bộ sử ký của nước Ngụy thời Bắc triều, tác phẩm thứ mười trong 24 bộ sử ký 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ngụy…
›魏征Wèi ZhēngNgụy Trưng (580-643), chính trị gia và sử gia thời Đường, nổi tiếng là người phê bình, biên tập Sử thư triều…
›魏晋南北朝Wèi Jìn Nán Běi Cháocác triều đại Ngụy, Tấn và Nam-Bắc; thuật ngữ chung cho giai đoạn lịch sử 220-589 giữa Hán và Tùy
›魏巍Wèi WēiNgụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về…
›魏晋Wèi Jìncác triều đại Ngụy (220-265) và Tấn (265-420)
›魏京生Wèi Jīng shēngNgụy Kinh Sinh (1950-), nhà bất đồng chính kiến Trung Quốc tại Bắc Kinh, bị giam 1978-1993 và 1995-1997…
›魏伯阳Wèi Bó yángNgụy Bá Dương (khoảng 100-170), tác giả và nhà giả kim Trung Quốc
›魏源Wèi YuánNgụy Nguyên (1794-1857), nhà tư tưởng, nhà sử học và học giả thời Thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.