卫霍
viết tắt của tướng quân Wei Qing 衛青|卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西漢|西汉[Xi1 Han4], nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô
viết tắt của tướng quân Wei Qing 衛青|卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西漢|西汉[Xi1 Han4], nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mạng lưới toàn cầu (WWW); nghĩa đen: lưới vạn chiều che phủ trời đất; thuật ngữ do China News Digest đặt và…
›卫视wèi shìtruyền hình vệ tinh (viết tắt của 衛星電視|卫星电视[wei4 xing1 dian4 shi4])
›卫wèibảo vệ; bảo hộ; phòng thủ; viết tắt của 衛生|卫生, vệ sinh; sức khỏe; viết tắt của 衛生間|卫生间, nhà vệ sinh
›万圣夜Wàn shèng yèHalloween (viết tắt của 萬聖節前夜|万圣节前夜[Wan4 sheng4 jie2 Qian2 ye4])
›违建wéi jiànviết tắt của 違章建築|违章建筑, xây dựng trái phép
›网银wǎng yínngân hàng trực tuyến; viết tắt của 網上銀行|网上银行[wang3 shang4 yin2 hang2]
›网游wǎng yóutrò chơi trực tuyến (viết tắt của 網絡遊戲|网络游戏[wang3 luo4 you2 xi4])
›网警wǎng jǐngcảnh sát mạng (viết tắt của 網絡警察|网络警察[wang3 luo4 jing3 cha2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.