违禁 là gì?
违禁 [wéi jìn] có nghĩa là vi phạm lệnh cấm; bị cấm; trái phép.
Nghĩa của từ 违禁 trong tiếng Việt
- vi phạm lệnh cấm
- bị cấm
- trái phép
Cách đọc và ghi nhớ 违禁
违禁 được đọc là wéi jìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vi phạm lệnh cấm; bị cấm; trái phép”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .